HOSE · AGR · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Agribank Securities Corporation (AGR)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Agribank Securities Corporation từ 10 thg 12, 2009 đến 28 thg 9, 2026: 4.185 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của AGR, từ 2009 đến 2026

AGRAgribank Securities Corporation
12.250 ₫-29,8% trong một năm
201520202025
23.900 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2021
18.450 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 12.000 ₫
4.185
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2009

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2009 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về AGR

  • Agribank Securities Corporation (AGR) đã đóng cửa ở mức 12.250 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của AGR là 23.900 ₫, được thiết lập vào ngày 30 thg 11, 2021; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 1.730 ₫ vào ngày 16 thg 12, 2016.
  • Khoảng giá 52 tuần của AGR là từ 12.000 ₫ đến 18.450 ₫.
  • AGR mang lại lợi nhuận -29,8% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và -13,7% trong năm năm.
  • Trong mười năm, AGR mang lại lợi nhuận +467%, tức là +19,0% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của AGR là -87,7% từ 7 thg 1, 2010 đến 16 thg 12, 2016.
  • DataCedar lưu trữ 4.185 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử AGR từ ngày 10 thg 12, 2009 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá AGR, 2009 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của AGR, từ 10 thg 12, 2009 đến 28 thg 9, 20261.810 ₫8.253 ₫14.697 ₫21.140 ₫2010201520202025
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận AGR

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng-8,9%
3 tháng-14,6%
6 tháng-15,8%
Từ đầu năm đến nay-23,9%
1 năm-29,8%
3 năm-20,6%
5 năm-13,7%
10 năm+467,1%
Từ 10 thg 12, 2009-4,8%
Tăng trưởng kép hàng năm, 16,8 năm-0,3%

Kỷ lục AGR

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
23.900 ₫ vào 30 thg 11, 2021
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
1.730 ₫ vào 16 thg 12, 2016
Cao nhất 52 tuần
18.450 ₫ vào 16 thg 1, 2026
Thấp nhất 52 tuần
12.000 ₫ vào 28 thg 9, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-87,7% từ 7 thg 1, 2010 xuống 16 thg 12, 2016, đã phục hồi 23 thg 8, 2021
Phiên tốt nhất
+7,5% vào 19 thg 12, 2016
Phiên tệ nhất
-7,1% vào 22 thg 5, 2018
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
34,6%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
38%
Năm tốt nhất theo lịch
2021, +196%
Năm tệ nhất theo lịch
2022, -70%

Lịch sử giá AGR theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2009 bắt đầu vào 10 thg 12, 2009; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202616.100 ₫18.450 ₫12.000 ₫12.250 ₫-23,9%110,8 Tr180
202515.990 ₫20.800 ₫12.780 ₫16.100 ₫+0,7%292,8 Tr249
202414.970 ₫21.150 ₫14.420 ₫15.990 ₫+9,5%389 Tr250
20236.580 ₫17.890 ₫6.430 ₫14.600 ₫+121,9%429,5 Tr249
202222.180 ₫22.780 ₫4.630 ₫6.580 ₫-70,1%203,8 Tr249
20217.590 ₫24.590 ₫7.370 ₫22.000 ₫+196,5%658,3 Tr250
20203.020 ₫7.820 ₫1.880 ₫7.420 ₫+139,4%153,6 Tr252
20192.870 ₫4.650 ₫2.820 ₫3.100 ₫+5,1%52,1 Tr250
20185.230 ₫5.910 ₫2.610 ₫2.950 ₫-43,6%62 Tr248
20172.170 ₫6.010 ₫2.080 ₫5.230 ₫+143,3%180,8 Tr250
20162.930 ₫3.020 ₫1.730 ₫2.150 ₫-26,6%26,3 Tr251
20155.260 ₫6.130 ₫2.850 ₫2.930 ₫-44,3%61 Tr248
20143.790 ₫7.420 ₫3.630 ₫5.260 ₫+38,8%229,7 Tr247
20134.420 ₫5.210 ₫3.310 ₫3.790 ₫-12,7%26,3 Tr250
20123.470 ₫8.370 ₫3.390 ₫4.340 ₫+25,1%27,5 Tr250
20119.760 ₫9.970 ₫3.310 ₫3.470 ₫-63,9%13 Tr246
201012.320 ₫14.680 ₫7.300 ₫9.610 ₫-20,4%42,4 Tr250
200912.870 ₫14.580 ₫10.060 ₫12.070 ₫n/a4,1 Tr16

Giá đóng cửa hàng tháng của AGR, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202612.250 ₫-8,9%
tháng 8 năm 202613.450 ₫+4,3%
tháng 7 năm 202612.900 ₫-12,2%
tháng 6 năm 202614.700 ₫+1,7%
tháng 5 năm 202614.450 ₫-0,3%
tháng 4 năm 202614.500 ₫-1,4%
tháng 3 năm 202614.700 ₫-12,0%
tháng 2 năm 202616.700 ₫+2,8%
tháng 1 năm 202616.250 ₫+0,9%
tháng 12 năm 202516.100 ₫+5,6%
tháng 11 năm 202515.250 ₫-5,0%
tháng 10 năm 202516.050 ₫-7,8%

Về dữ liệu AGR

Biểu đồ ngày. 4.185 phiên từ 10 thg 12, 2009 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 29 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 10 thg 12, 2009, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/AGR/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • ADP A Dong Paint Stock Company
  • ADS Damsan Joint Stock Company
  • AFX An Giang Agriculture and Foods Import-Export Joint Stock Company
  • AGG An Gia Real Estate Investment and Development Corporation
  • ANT An Giang Fruit-Vegetables & Foodstuff Joint Stock Company
  • ANV Nam Viet Corporation
  • APG APG Securities Joint Stock Company
  • APH An Phat Holdings Joint Stock Company

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu AGR

Start with any symbol.