HOSE · COM · cổ phiếu
Lịch sử giá cổ phiếu Materials Petroleum Joint Stock Company (COM)
Mỗi phiên giao dịch HOSE của Materials Petroleum Joint Stock Company từ 7 thg 8, 2006 đến 24 thg 9, 2026: 3.327 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.
Giá đóng cửa điều chỉnh của COM, từ 2006 đến 2026
- 64.250 ₫
- Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2022
- 40.840 ₫
- Mức cao 52 tuần, mức thấp 24.950 ₫
- 3.327
- Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2006
Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English
Cập nhật lần cuối 24 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2006 đến 2026 và thanh giá phút.
Thông tin chính về COM
- Materials Petroleum Joint Stock Company (COM) đã đóng cửa ở mức 26.750 ₫ vào ngày 24 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của COM là 64.250 ₫, được thiết lập vào ngày 30 thg 3, 2022; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 10.220 ₫ vào ngày 10 thg 4, 2012.
- Khoảng giá 52 tuần của COM là từ 24.950 ₫ đến 40.840 ₫.
- COM mang lại lợi nhuận -19,1% trong năm tính đến ngày 24 thg 9, 2026 và -25,2% trong năm năm.
- Trong mười năm, COM mang lại lợi nhuận -6%, tức là -0,6% mỗi năm tính lãi kép.
- Đợt sụt giảm sâu nhất của COM là -75,4% từ 18 thg 10, 2007 đến 10 thg 4, 2012.
- DataCedar lưu trữ 3.327 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử COM từ ngày 7 thg 8, 2006 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.
Biểu đồ giá COM, 2006 đến 2026
Lợi nhuận COM
Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 24 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.
| Kỳ | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | +0,2% |
| 3 tháng | -15,1% |
| 6 tháng | -16,4% |
| Từ đầu năm đến nay | -7,7% |
| 1 năm | -19,1% |
| 3 năm | -5,7% |
| 5 năm | -25,2% |
| 10 năm | -5,6% |
| Từ 7 thg 8, 2006 | +52,9% |
| Tăng trưởng kép hàng năm, 20,1 năm | +2,1% |
Kỷ lục COM
Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
- 64.250 ₫ vào 30 thg 3, 2022
- Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
- 10.220 ₫ vào 10 thg 4, 2012
- Cao nhất 52 tuần
- 40.840 ₫ vào 29 thg 1, 2026
- Thấp nhất 52 tuần
- 24.950 ₫ vào 9 thg 9, 2026
- Mức sụt giảm sâu nhất
- -75,4% từ 18 thg 10, 2007 xuống 10 thg 4, 2012, đã phục hồi 16 thg 3, 2017
- Phiên tốt nhất
- +9,9% vào 15 thg 10, 2008
- Phiên tệ nhất
- -30,1% vào 30 thg 8, 2010
- Biến động, hàng năm hóa 1 năm
- 65,5%
- Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
- 39%
- Năm tốt nhất theo lịch
- 2015, +107%
- Năm tệ nhất theo lịch
- 2008, -37%
Lịch sử giá COM theo năm
Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2006 bắt đầu vào 7 thg 8, 2006; 2026 kéo dài đến 24 thg 9, 2026.
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Lợi nhuận | Khối lượng | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28.980 ₫ | 40.840 ₫ | 24.950 ₫ | 26.750 ₫ | -7,7% | 64,5 N | 63 |
| 2025 | 25.790 ₫ | 43.710 ₫ | 25.100 ₫ | 28.980 ₫ | +6,8% | 175,8 N | 135 |
| 2024 | 36.510 ₫ | 46.880 ₫ | 23.290 ₫ | 27.140 ₫ | -20,6% | 169,6 N | 160 |
| 2023 | 22.740 ₫ | 34.160 ₫ | 22.490 ₫ | 34.160 ₫ | +41,8% | 97,3 N | 121 |
| 2022 | 34.210 ₫ | 66.790 ₫ | 22.020 ₫ | 24.090 ₫ | -29,5% | 702,4 N | 215 |
| 2021 | 35.190 ₫ | 39.940 ₫ | 30.350 ₫ | 34.170 ₫ | -8,6% | 139,4 N | 138 |
| 2020 | 35.710 ₫ | 43.480 ₫ | 30.970 ₫ | 37.380 ₫ | +0,1% | 217,8 N | 189 |
| 2019 | 39.560 ₫ | 44.220 ₫ | 34.790 ₫ | 37.350 ₫ | -7,3% | 75,3 N | 159 |
| 2018 | 38.400 ₫ | 42.470 ₫ | 34.840 ₫ | 40.300 ₫ | +4,6% | 61,4 N | 135 |
| 2017 | 31.110 ₫ | 51.210 ₫ | 29.560 ₫ | 38.540 ₫ | +21,4% | 128,4 N | 159 |
| 2016 | 27.930 ₫ | 35.220 ₫ | 22.660 ₫ | 31.740 ₫ | +5,7% | 141,3 N | 175 |
| 2015 | 15.470 ₫ | 30.030 ₫ | 15.470 ₫ | 30.030 ₫ | +107,2% | 69,2 N | 135 |
| 2014 | 13.460 ₫ | 20.080 ₫ | 11.690 ₫ | 14.490 ₫ | +14,8% | 142,7 N | 127 |
| 2013 | 12.780 ₫ | 15.330 ₫ | 10.270 ₫ | 12.620 ₫ | -1,3% | 415,9 N | 136 |
| 2012 | 12.600 ₫ | 14.120 ₫ | 9.730 ₫ | 12.780 ₫ | +6,3% | 457,8 N | 181 |
| 2011 | 16.590 ₫ | 16.950 ₫ | 11.520 ₫ | 12.020 ₫ | -30,4% | 174,5 N | 155 |
| 2010 | 28.470 ₫ | 28.470 ₫ | 14.210 ₫ | 17.260 ₫ | -36,4% | 510,2 N | 185 |
| 2009 | 17.040 ₫ | 27.800 ₫ | 13.900 ₫ | 27.130 ₫ | +66,6% | 1,1 Tr | 212 |
| 2008 | 26.010 ₫ | 26.010 ₫ | 11.660 ₫ | 16.280 ₫ | -37,4% | 2,4 Tr | 207 |
| 2007 | 18.830 ₫ | 41.920 ₫ | 17.580 ₫ | 26.010 ₫ | +38,1% | 3,8 Tr | 238 |
| 2006 | 17.490 ₫ | 21.520 ₫ | 16.590 ₫ | 18.830 ₫ | n/a | 1,2 Tr | 102 |
Giá đóng cửa hàng tháng của COM, 12 tháng gần nhất
| Tháng | Giá đóng cửa cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|
| tháng 9 năm 2026 | 26.750 ₫ | +6,8% |
| tháng 8 năm 2026 | 25.050 ₫ | -18,1% |
| tháng 7 năm 2026 | 30.600 ₫ | -2,9% |
| tháng 6 năm 2026 | 31.500 ₫ | +2,3% |
| tháng 5 năm 2026 | 30.800 ₫ | -10,7% |
| tháng 4 năm 2026 | 34.500 ₫ | +3,8% |
| tháng 3 năm 2026 | 33.250 ₫ | +0,6% |
| tháng 2 năm 2026 | 33.060 ₫ | -0,3% |
| tháng 1 năm 2026 | 33.160 ₫ | +14,4% |
| tháng 12 năm 2025 | 28.980 ₫ | +1,7% |
| tháng 11 năm 2025 | 28.490 ₫ | -8,5% |
| tháng 10 năm 2025 | 31.120 ₫ | -5,9% |
Về dữ liệu COM
Biểu đồ ngày. 3.327 phiên từ 7 thg 8, 2006 đến 24 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.
Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 24 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.
Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.
Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 7 thg 8, 2006, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.
curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/COM/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
-H "X-API-Key: YOUR_KEY"Gần đây trên HOSE
- CMG CMC Corporation
- CMV Camau Trading Joint Stock Company
- CMX Camimex Group Joint Stock Company
- CNG CNG Viet Nam Joint Stock Company
- CRC Create Capital Vietnam Joint Stock Company Limited
- CRE Century Land Joint Stock Company
- CRV CRV Real Estate Group Joint Stock Company
- CSM The Southern Rubber Industry Joint Stock Company
Câu hỏi thường gặp
Lịch sử giá cổ phiếu COM
