HOSE · SAV · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Savimex Corporation (SAV)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Savimex Corporation từ 9 thg 5, 2002 đến 28 thg 9, 2026: 5.704 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 22 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của SAV, từ 2002 đến 2026

SAVSavimex Corporation
12.800 ₫-8,8% trong một năm
20052010201520202025
21.090 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2021
14.790 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 10.960 ₫
5.704
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2002

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2002 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về SAV

  • Savimex Corporation (SAV) đã đóng cửa ở mức 12.800 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của SAV là 21.090 ₫, được thiết lập vào ngày 12 thg 4, 2021; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 890,00 ₫ vào ngày 29 thg 10, 2012.
  • Khoảng giá 52 tuần của SAV là từ 10.960 ₫ đến 14.790 ₫.
  • SAV mang lại lợi nhuận -8,8% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và +2,1% trong năm năm.
  • Trong mười năm, SAV mang lại lợi nhuận +759%, tức là +24,0% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của SAV là -92,6% từ 13 thg 3, 2007 đến 29 thg 10, 2012.
  • DataCedar lưu trữ 5.704 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử SAV từ ngày 9 thg 5, 2002 và dữ liệu phút từ ngày 22 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá SAV, 2002 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của SAV, từ 9 thg 5, 2002 đến 28 thg 9, 2026920,00 ₫2.521 ₫6.911 ₫18.940 ₫20052010201520202025
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh, thang logarit. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận SAV

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng-4,1%
3 tháng-5,2%
6 tháng+8,0%
Từ đầu năm đến nay+6,0%
1 năm-8,8%
3 năm+11,0%
5 năm+2,1%
10 năm+759,1%
Từ 9 thg 5, 2002+276,5%
Tăng trưởng kép hàng năm, 24,4 năm+5,6%

Kỷ lục SAV

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
21.090 ₫ vào 12 thg 4, 2021
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
890,00 ₫ vào 29 thg 10, 2012
Cao nhất 52 tuần
14.790 ₫ vào 24 thg 4, 2026
Thấp nhất 52 tuần
10.960 ₫ vào 8 thg 1, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-92,6% từ 13 thg 3, 2007 xuống 29 thg 10, 2012, đã phục hồi 1 thg 3, 2021
Phiên tốt nhất
+41,5% vào 24 thg 6, 2020
Phiên tệ nhất
-19,6% vào 1 thg 8, 2007
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
36,9%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
37%
Mức tăng của 1 kể từ 2002
3,8×
Năm tốt nhất theo lịch
2020, +207%
Năm tệ nhất theo lịch
2008, -72%

Lịch sử giá SAV theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2002 bắt đầu vào 9 thg 5, 2002; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202612.070 ₫14.790 ₫10.960 ₫12.800 ₫+6,0%879,6 N150
202516.290 ₫17.510 ₫11.230 ₫12.070 ₫-27,3%6,7 Tr237
202410.100 ₫20.540 ₫9.080 ₫16.610 ₫+66,6%36,9 Tr249
20238.080 ₫12.340 ₫7.630 ₫9.970 ₫+23,4%8,3 Tr248
202213.100 ₫14.610 ₫6.610 ₫8.080 ₫-38,3%4,7 Tr248
20217.250 ₫21.390 ₫7.040 ₫13.100 ₫+80,7%15,6 Tr250
20202.380 ₫7.650 ₫1.670 ₫7.250 ₫+207,2%8,2 Tr245
20192.020 ₫2.770 ₫1.950 ₫2.360 ₫+16,8%2,6 Tr228
20182.220 ₫2.500 ₫1.780 ₫2.020 ₫-9,0%1,6 Tr228
20171.540 ₫2.990 ₫1.060 ₫2.220 ₫+46,1%4,4 Tr246
20161.820 ₫2.180 ₫1.380 ₫1.520 ₫-20,8%556,2 N175
20152.130 ₫2.150 ₫1.420 ₫1.920 ₫-9,9%877,8 N188
20142.200 ₫3.160 ₫1.940 ₫2.130 ₫-2,7%3,9 Tr236
20131.040 ₫2.570 ₫1.010 ₫2.190 ₫+114,7%3,5 Tr245
20122.940 ₫2.940 ₫890,00 ₫1.020 ₫-63,7%5,2 Tr235
20114.750 ₫4.890 ₫1.970 ₫2.810 ₫-42,7%310,3 N209
20105.840 ₫6.060 ₫3.070 ₫4.900 ₫-13,0%2,5 Tr245
20091.940 ₫7.680 ₫1.770 ₫5.630 ₫+190,2%6,8 Tr243
20086.800 ₫6.930 ₫1.580 ₫1.940 ₫-72,0%3,5 Tr200
20076.120 ₫12.510 ₫5.980 ₫6.930 ₫+8,5%5,1 Tr238
20064.210 ₫8.840 ₫4.010 ₫6.390 ₫+51,8%7,6 Tr250
20054.150 ₫5.000 ₫3.860 ₫4.210 ₫-1,6%2,5 Tr249
20042.260 ₫5.300 ₫2.260 ₫4.280 ₫+89,4%4,2 Tr250
20032.260 ₫2.450 ₫1.900 ₫2.260 ₫+0,9%2,3 Tr246
20023.400 ₫3.470 ₫2.220 ₫2.240 ₫n/a1,7 Tr166

Giá đóng cửa hàng tháng của SAV, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202612.800 ₫-4,1%
tháng 8 năm 202613.350 ₫+6,4%
tháng 7 năm 202612.550 ₫-3,5%
tháng 6 năm 202613.000 ₫-5,0%
tháng 5 năm 202613.680 ₫-2,2%
tháng 4 năm 202613.990 ₫+16,3%
tháng 3 năm 202612.030 ₫-0,7%
tháng 2 năm 202612.120 ₫+5,0%
tháng 1 năm 202611.540 ₫-4,4%
tháng 12 năm 202512.070 ₫-1,8%
tháng 11 năm 202512.290 ₫+0,3%
tháng 10 năm 202512.250 ₫-11,9%

Về dữ liệu SAV

Biểu đồ ngày. 5.704 phiên từ 9 thg 5, 2002 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 22 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 28 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 9 thg 5, 2002, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/SAV/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • RYG Royal Manufacture and Investment Joint Stock Company
  • S4A Sesan 4A Hydropower Joint Stock Company
  • SAB Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation
  • SAM SAM Holdings Corporation
  • SBA Song Ba Joint Stock Company
  • SBG Siba High-Tech Mechanical Group Joint Stock Company
  • SBT Thanh Thanh Cong - Bien Hoa Joint Stock Company
  • SBV Siam Brothers Vietnam Joint Stock Company

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu SAV

Start with any symbol.