HOSE · TCO · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Janus Group Joint Stock Company (TCO)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Janus Group Joint Stock Company từ 27 thg 2, 2012 đến 28 thg 9, 2026: 2.894 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của TCO, từ 2012 đến 2026

TCOJanus Group Joint Stock Company
10.700 ₫-3,2% trong một năm
2014201620182020202220242026
19.150 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2021
16.600 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 8.010 ₫
2.894
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2012

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2012 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về TCO

  • Janus Group Joint Stock Company (TCO) đã đóng cửa ở mức 10.700 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của TCO là 19.150 ₫, được thiết lập vào ngày 14 thg 9, 2021; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 1.570 ₫ vào ngày 14 thg 6, 2012.
  • Khoảng giá 52 tuần của TCO là từ 8.010 ₫ đến 16.600 ₫.
  • TCO mang lại lợi nhuận -3,2% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và -37,5% trong năm năm.
  • Trong mười năm, TCO mang lại lợi nhuận +155%, tức là +9,8% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của TCO là -79,1% từ 14 thg 9, 2021 đến 23 thg 12, 2022.
  • DataCedar lưu trữ 2.894 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử TCO từ ngày 27 thg 2, 2012 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá TCO, 2012 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của TCO, từ 27 thg 2, 2012 đến 28 thg 9, 20261.700 ₫6.983 ₫12.267 ₫17.550 ₫20122014201620182020202220242026
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận TCO

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng-4,9%
3 tháng-4,9%
6 tháng-20,7%
Từ đầu năm đến nay+18,9%
1 năm-3,2%
3 năm+52,4%
5 năm-37,5%
10 năm+154,8%
Từ 27 thg 2, 2012+412,0%
Tăng trưởng kép hàng năm, 14,6 năm+11,8%

Kỷ lục TCO

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
19.150 ₫ vào 14 thg 9, 2021
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
1.570 ₫ vào 14 thg 6, 2012
Cao nhất 52 tuần
16.600 ₫ vào 8 thg 5, 2026
Thấp nhất 52 tuần
8.010 ₫ vào 16 thg 1, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-79,1% từ 14 thg 9, 2021 xuống 23 thg 12, 2022, chưa phục hồi
Phiên tốt nhất
+14,1% vào 26 thg 2, 2020
Phiên tệ nhất
-18,8% vào 11 thg 2, 2020
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
40,1%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
35%
Mức tăng của 1 kể từ 2012
5,1×
Năm tốt nhất theo lịch
2024, +153%
Năm tệ nhất theo lịch
2022, -66%

Lịch sử giá TCO theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2012 bắt đầu vào 27 thg 2, 2012; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
20269.000 ₫16.600 ₫8.010 ₫10.700 ₫+18,9%61,6 Tr180
202513.600 ₫14.000 ₫8.650 ₫9.000 ₫-33,8%72,3 Tr249
20245.380 ₫14.000 ₫5.000 ₫13.600 ₫+153,3%34,4 Tr250
20234.540 ₫8.660 ₫4.360 ₫5.370 ₫+19,1%30 Tr249
202213.190 ₫13.650 ₫3.820 ₫4.510 ₫-66,0%37,3 Tr249
20216.650 ₫19.660 ₫5.620 ₫13.250 ₫+112,7%53,1 Tr214
20206.000 ₫8.040 ₫3.600 ₫6.230 ₫+3,8%944,6 N178
20195.000 ₫7.400 ₫3.460 ₫6.000 ₫+13,6%603 N165
20185.100 ₫6.880 ₫4.160 ₫5.280 ₫-3,6%99 N117
20174.160 ₫6.130 ₫3.920 ₫5.480 ₫+35,3%799,6 N155
20163.900 ₫4.610 ₫3.350 ₫4.050 ₫+0,5%1,3 Tr194
20153.710 ₫4.340 ₫3.110 ₫4.030 ₫+11,9%3 Tr191
20142.750 ₫3.980 ₫2.720 ₫3.600 ₫+24,1%12,6 Tr244
20132.690 ₫2.920 ₫2.060 ₫2.900 ₫+12,4%521,8 N114
20122.130 ₫3.140 ₫1.530 ₫2.580 ₫n/a596,7 N145

Giá đóng cửa hàng tháng của TCO, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202610.700 ₫-4,9%
tháng 8 năm 202611.250 ₫+5,1%
tháng 7 năm 202610.700 ₫-0,9%
tháng 6 năm 202610.800 ₫-23,4%
tháng 5 năm 202614.100 ₫-6,9%
tháng 4 năm 202615.150 ₫+8,2%
tháng 3 năm 202614.000 ₫+40,1%
tháng 2 năm 20269.990 ₫+5,9%
tháng 1 năm 20269.430 ₫+4,8%
tháng 12 năm 20259.000 ₫-4,4%
tháng 11 năm 20259.410 ₫-11,2%
tháng 10 năm 202510.600 ₫-3,2%

Về dữ liệu TCO

Biểu đồ ngày. 2.894 phiên từ 27 thg 2, 2012 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 29 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 27 thg 2, 2012, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/TCO/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • TCH Hoang Huy Investment Financial Services Joint Stock Company
  • TCI ThanhCong Securities Company
  • TCL Tan Cang Logistics and Stevedoring Joint Stock Company
  • TCM Thanh Cong Textile Garment Investment Trading Joint Stock Company
  • TCR Taicera Enterprise Company
  • TCT Tay Ninh Cable Car Tour Company
  • TCX Techcom Securities Joint Stock Company
  • TDC Binh Duong Trade and Development Joint Stock Company

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu TCO

Start with any symbol.