HOSE · TIX · cổ phiếu
Lịch sử giá cổ phiếu Tan Binh Import - Export Joint Stock Corporation (TIX)
Mỗi phiên giao dịch HOSE của Tan Binh Import - Export Joint Stock Corporation từ 25 thg 11, 2009 đến 23 thg 9, 2026: 2.642 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 23 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.
Giá đóng cửa điều chỉnh của TIX, từ 2009 đến 2026
- 45.770 ₫
- Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2025
- 47.640 ₫
- Mức cao 52 tuần, mức thấp 35.450 ₫
- 2.642
- Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2009
Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English
Cập nhật lần cuối 23 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2009 đến 2026 và thanh giá phút.
Thông tin chính về TIX
- Tan Binh Import - Export Joint Stock Corporation (TIX) đã đóng cửa ở mức 40.650 ₫ vào ngày 23 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của TIX là 45.770 ₫, được thiết lập vào ngày 29 thg 10, 2025; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 3.390 ₫ vào ngày 25 thg 5, 2011.
- Khoảng giá 52 tuần của TIX là từ 35.450 ₫ đến 47.640 ₫.
- TIX mang lại lợi nhuận -1,1% trong năm tính đến ngày 23 thg 9, 2026 và +85,3% trong năm năm.
- Trong mười năm, TIX mang lại lợi nhuận +243%, tức là +13,1% mỗi năm tính lãi kép.
- Đợt sụt giảm sâu nhất của TIX là -56,0% từ 7 thg 1, 2010 đến 25 thg 5, 2011.
- DataCedar lưu trữ 2.642 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử TIX từ ngày 25 thg 11, 2009 và dữ liệu phút từ ngày 23 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.
Biểu đồ giá TIX, 2009 đến 2026
Lợi nhuận TIX
Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 23 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.
| Kỳ | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | +4,2% |
| 3 tháng | +5,9% |
| 6 tháng | -2,6% |
| Từ đầu năm đến nay | +3,4% |
| 1 năm | -1,1% |
| 3 năm | +55,6% |
| 5 năm | +85,3% |
| 10 năm | +243,3% |
| Từ 25 thg 11, 2009 | +449,3% |
| Tăng trưởng kép hàng năm, 16,8 năm | +10,7% |
Kỷ lục TIX
Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
- 45.770 ₫ vào 29 thg 10, 2025
- Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
- 3.390 ₫ vào 25 thg 5, 2011
- Cao nhất 52 tuần
- 47.640 ₫ vào 29 thg 10, 2025
- Thấp nhất 52 tuần
- 35.450 ₫ vào 23 thg 9, 2026
- Mức sụt giảm sâu nhất
- -56,0% từ 7 thg 1, 2010 xuống 25 thg 5, 2011, đã phục hồi 24 thg 3, 2014
- Phiên tốt nhất
- +11,1% vào 24 thg 6, 2019
- Phiên tệ nhất
- -12,5% vào 15 thg 5, 2020
- Biến động, hàng năm hóa 1 năm
- 53,4%
- Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
- 36%
- Mức tăng của 1 kể từ 2009
- 5,5×
- Năm tốt nhất theo lịch
- 2016, +72%
- Năm tệ nhất theo lịch
- 2010, -22%
Lịch sử giá TIX theo năm
Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2009 bắt đầu vào 25 thg 11, 2009; 2026 kéo dài đến 23 thg 9, 2026.
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Lợi nhuận | Khối lượng | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38.370 ₫ | 44.080 ₫ | 35.450 ₫ | 40.650 ₫ | +3,4% | 43,2 N | 26 |
| 2025 | 34.570 ₫ | 47.640 ₫ | 30.910 ₫ | 39.330 ₫ | +16,2% | 261,9 N | 125 |
| 2024 | 29.090 ₫ | 37.690 ₫ | 27.040 ₫ | 33.860 ₫ | +23,4% | 267,2 N | 148 |
| 2023 | 24.330 ₫ | 31.490 ₫ | 24.330 ₫ | 27.450 ₫ | +5,5% | 129,3 N | 76 |
| 2022 | 23.960 ₫ | 26.320 ₫ | 20.900 ₫ | 26.020 ₫ | +8,6% | 848,9 N | 181 |
| 2021 | 19.290 ₫ | 26.460 ₫ | 17.550 ₫ | 23.960 ₫ | +26,4% | 1,6 Tr | 156 |
| 2020 | 16.460 ₫ | 20.700 ₫ | 14.800 ₫ | 18.960 ₫ | +7,4% | 43,4 N | 138 |
| 2019 | 14.830 ₫ | 19.840 ₫ | 14.050 ₫ | 17.650 ₫ | +21,2% | 585,9 N | 110 |
| 2018 | 14.870 ₫ | 22.940 ₫ | 12.900 ₫ | 14.560 ₫ | -8,3% | 122,9 N | 124 |
| 2017 | 16.500 ₫ | 20.550 ₫ | 11.820 ₫ | 15.880 ₫ | -3,8% | 263,7 N | 118 |
| 2016 | 9.620 ₫ | 17.620 ₫ | 8.460 ₫ | 16.500 ₫ | +71,5% | 746,1 N | 149 |
| 2015 | 8.020 ₫ | 9.620 ₫ | 6.970 ₫ | 9.620 ₫ | +24,3% | 633,3 N | 163 |
| 2014 | 6.110 ₫ | 8.870 ₫ | 5.980 ₫ | 7.740 ₫ | +29,4% | 1,3 Tr | 205 |
| 2013 | 5.640 ₫ | 6.700 ₫ | 4.720 ₫ | 5.980 ₫ | +8,7% | 1,7 Tr | 193 |
| 2012 | 4.490 ₫ | 5.910 ₫ | 4.180 ₫ | 5.500 ₫ | +21,7% | 2,1 Tr | 217 |
| 2011 | 5.430 ₫ | 5.460 ₫ | 3.260 ₫ | 4.520 ₫ | -16,8% | 2,2 Tr | 239 |
| 2010 | 6.830 ₫ | 8.040 ₫ | 4.270 ₫ | 5.430 ₫ | -21,8% | 6 Tr | 247 |
| 2009 | 7.400 ₫ | 7.660 ₫ | 4.850 ₫ | 6.940 ₫ | n/a | 1,7 Tr | 27 |
Giá đóng cửa hàng tháng của TIX, 12 tháng gần nhất
| Tháng | Giá đóng cửa cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|
| tháng 9 năm 2026 | 40.650 ₫ | +4,2% |
| tháng 8 năm 2026 | 39.000 ₫ | -2,5% |
| tháng 7 năm 2026 | 40.000 ₫ | +4,2% |
| tháng 6 năm 2026 | 38.400 ₫ | -6,9% |
| tháng 5 năm 2026 | 41.250 ₫ | -4,2% |
| tháng 4 năm 2026 | 43.070 ₫ | +3,2% |
| tháng 3 năm 2026 | 41.730 ₫ | -5,3% |
| tháng 2 năm 2026 | 44.080 ₫ | +10,2% |
| tháng 1 năm 2026 | 40.000 ₫ | +1,7% |
| tháng 12 năm 2025 | 39.330 ₫ | -12,8% |
| tháng 11 năm 2025 | 45.090 ₫ | -1,5% |
| tháng 10 năm 2025 | 45.770 ₫ | +11,4% |
Về dữ liệu TIX
Biểu đồ ngày. 2.642 phiên từ 25 thg 11, 2009 đến 23 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.
Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 23 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 23 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.
Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.
Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 25 thg 11, 2009, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.
curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/TIX/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
-H "X-API-Key: YOUR_KEY"Gần đây trên HOSE
- TDW Thu Duc Water Supply Joint Stock Company
- TEG Truong Thanh Energy Group Joint Stock Company
- THG Tien Giang Investment and Construction Joint Stock Company
- TIP Tin Nghia Industrial Park Development Joint Stock Company
- TLD Thang Long Urban Development and Construction Investment Joint Stock Company
- TLG Thien Long Group Corporation
- TLH Tien Len Steel Corporation Joint Stock Company
- TMP Thac Mo Hydro Power Joint Stock Company
Câu hỏi thường gặp
Lịch sử giá cổ phiếu TIX
