HOSE · TMS · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Transimex Corporation (TMS)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Transimex Corporation từ 4 thg 8, 2000 đến 25 thg 9, 2026: 5.718 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của TMS, từ 2000 đến 2026

TMSTransimex Corporation
34.900 ₫-5,7% trong một năm
20052010201520202025
66.940 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2022
39.650 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 31.170 ₫
5.718
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2000

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 25 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2000 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về TMS

  • Transimex Corporation (TMS) đã đóng cửa ở mức 34.900 ₫ vào ngày 25 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của TMS là 66.940 ₫, được thiết lập vào ngày 30 thg 3, 2022; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 1.440 ₫ vào ngày 4 thg 8, 2000.
  • Khoảng giá 52 tuần của TMS là từ 31.170 ₫ đến 39.650 ₫.
  • TMS mang lại lợi nhuận -5,7% trong năm tính đến ngày 25 thg 9, 2026 và +4,9% trong năm năm.
  • Trong mười năm, TMS mang lại lợi nhuận +177%, tức là +10,7% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của TMS là -82,9% từ 22 thg 6, 2001 đến 1 thg 12, 2011.
  • DataCedar lưu trữ 5.718 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử TMS từ ngày 4 thg 8, 2000 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá TMS, 2000 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của TMS, từ 4 thg 8, 2000 đến 25 thg 9, 20261.440 ₫5.077 ₫17.900 ₫63.110 ₫200020052010201520202025
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh, thang logarit. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận TMS

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 25 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng+6,6%
3 tháng-1,2%
6 tháng-7,5%
Từ đầu năm đến nay-5,9%
1 năm-5,7%
3 năm-2,0%
5 năm+4,9%
10 năm+176,5%
Từ 4 thg 8, 2000+2.324%
Tăng trưởng kép hàng năm, 26,1 năm+13,0%

Kỷ lục TMS

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
66.940 ₫ vào 30 thg 3, 2022
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
1.440 ₫ vào 4 thg 8, 2000
Cao nhất 52 tuần
39.650 ₫ vào 14 thg 1, 2026
Thấp nhất 52 tuần
31.170 ₫ vào 14 thg 8, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-82,9% từ 22 thg 6, 2001 xuống 1 thg 12, 2011, đã phục hồi 14 thg 10, 2015
Phiên tốt nhất
+22,2% vào 22 thg 9, 2000
Phiên tệ nhất
-32,2% vào 9 thg 6, 2004
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
25,2%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
27%
Mức tăng của 1 kể từ 2000
24,2×
Năm tốt nhất theo lịch
2021, +141%
Năm tệ nhất theo lịch
2008, -51%

Lịch sử giá TMS theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2000 bắt đầu vào 4 thg 8, 2000; 2026 kéo dài đến 25 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202635.980 ₫39.650 ₫31.170 ₫34.900 ₫-5,9%217,5 N118
202537.080 ₫41.890 ₫32.450 ₫37.070 ₫-0,0%652,2 N210
202435.450 ₫47.790 ₫34.230 ₫37.080 ₫+0,9%1,4 Tr222
202333.170 ₫38.720 ₫28.340 ₫36.760 ₫+10,8%3,7 Tr241
202241.140 ₫68.250 ₫31.250 ₫33.170 ₫-19,1%6,4 Tr248
202117.030 ₫50.270 ₫15.690 ₫40.980 ₫+140,6%18,9 Tr250
20209.860 ₫18.400 ₫8.640 ₫17.030 ₫+77,6%6,4 Tr240
20199.080 ₫10.830 ₫8.220 ₫9.590 ₫+5,7%1,2 Tr228
201810.130 ₫11.700 ₫7.150 ₫9.070 ₫-13,9%1,9 Tr239
201712.270 ₫15.610 ₫10.180 ₫10.530 ₫-14,2%1,2 Tr232
201619.730 ₫22.240 ₫10.780 ₫12.270 ₫-38,4%1,6 Tr244
20159.250 ₫21.430 ₫8.870 ₫19.930 ₫+100,9%708 N236
20145.650 ₫12.100 ₫5.610 ₫9.920 ₫+84,7%421,9 N178
20134.630 ₫6.840 ₫3.460 ₫5.370 ₫+21,2%151,4 N143
20124.250 ₫4.970 ₫3.050 ₫4.430 ₫-0,7%423 N175
20114.520 ₫4.590 ₫2.360 ₫4.460 ₫-5,7%662,4 N233
20104.390 ₫4.730 ₫3.050 ₫4.730 ₫+12,9%2,6 Tr243
20093.900 ₫4.850 ₫2.780 ₫4.190 ₫+1,7%4,1 Tr237
20088.190 ₫8.500 ₫3.350 ₫4.120 ₫-51,2%769,7 N189
20076.900 ₫9.060 ₫5.870 ₫8.440 ₫+20,6%3,1 Tr233
20064.380 ₫7.570 ₫4.230 ₫7.000 ₫+56,6%4,1 Tr250
20053.350 ₫4.790 ₫3.110 ₫4.470 ₫+33,4%2,1 Tr250
20043.400 ₫5.350 ₫2.950 ₫3.350 ₫-1,5%1,1 Tr248
20033.740 ₫3.740 ₫2.630 ₫3.400 ₫-9,1%328,7 N226
20024.540 ₫4.540 ₫3.410 ₫3.740 ₫-19,2%832,6 N211
20013.560 ₫14.520 ₫3.560 ₫4.630 ₫+32,3%1,9 Tr151
20001.440 ₫3.500 ₫1.440 ₫3.500 ₫n/a15,5 N43

Giá đóng cửa hàng tháng của TMS, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202634.900 ₫+5,3%
tháng 8 năm 202633.150 ₫-2,2%
tháng 7 năm 202633.890 ₫-1,9%
tháng 6 năm 202634.540 ₫-6,4%
tháng 5 năm 202636.890 ₫-0,6%
tháng 4 năm 202637.120 ₫-1,4%
tháng 3 năm 202637.630 ₫-1,2%
tháng 2 năm 202638.090 ₫-0,5%
tháng 1 năm 202638.270 ₫+3,2%
tháng 12 năm 202537.070 ₫+0,5%
tháng 11 năm 202536.890 ₫-1,6%
tháng 10 năm 202537.480 ₫+1,6%

Về dữ liệu TMS

Biểu đồ ngày. 5.718 phiên từ 4 thg 8, 2000 đến 25 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 25 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 4 thg 8, 2000, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/TMS/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • TLD Thang Long Urban Development and Construction Investment Joint Stock Company
  • TLG Thien Long Group Corporation
  • TLH Tien Len Steel Corporation Joint Stock Company
  • TMP Thac Mo Hydro Power Joint Stock Company
  • TMT TMT Motors Corporation
  • TN1 ROX Key Holdings Joint Stock Company
  • TNC Thong Nhat Rubber Joint Stock Company
  • TNH TNH Hospital Group Joint Stock Company

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu TMS

Start with any symbol.