HOSE · BMI · cổ phiếu
Lịch sử giá cổ phiếu Baominh Insurance Corporation (BMI)
Mỗi phiên giao dịch HOSE của Baominh Insurance Corporation từ 28 thg 11, 2006 đến 28 thg 9, 2026: 4.904 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.
Giá đóng cửa điều chỉnh của BMI, từ 2006 đến 2026
- 31.390 ₫
- Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2007
- 21.090 ₫
- Mức cao 52 tuần, mức thấp 11.870 ₫
- 4.904
- Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2006
Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English
Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2006 đến 2026 và thanh giá phút.
Thông tin chính về BMI
- Baominh Insurance Corporation (BMI) đã đóng cửa ở mức 14.150 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của BMI là 31.390 ₫, được thiết lập vào ngày 28 thg 2, 2007; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 1.890 ₫ vào ngày 27 thg 12, 2011.
- Khoảng giá 52 tuần của BMI là từ 11.870 ₫ đến 21.090 ₫.
- BMI mang lại lợi nhuận -24,7% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và -44,0% trong năm năm.
- Trong mười năm, BMI mang lại lợi nhuận +21%, tức là +2,0% mỗi năm tính lãi kép.
- Đợt sụt giảm sâu nhất của BMI là -94,0% từ 28 thg 2, 2007 đến 27 thg 12, 2011.
- DataCedar lưu trữ 4.904 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử BMI từ ngày 28 thg 11, 2006 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.
Biểu đồ giá BMI, 2006 đến 2026
Lợi nhuận BMI
Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.
| Kỳ | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | +4,7% |
| 3 tháng | +2,5% |
| 6 tháng | -13,2% |
| Từ đầu năm đến nay | -15,2% |
| 1 năm | -24,7% |
| 3 năm | -19,8% |
| 5 năm | -44,0% |
| 10 năm | +21,5% |
| Từ 28 thg 11, 2006 | +29,5% |
| Tăng trưởng kép hàng năm, 19,8 năm | +1,3% |
Kỷ lục BMI
Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
- 31.390 ₫ vào 28 thg 2, 2007
- Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
- 1.890 ₫ vào 27 thg 12, 2011
- Cao nhất 52 tuần
- 21.090 ₫ vào 5 thg 11, 2025
- Thấp nhất 52 tuần
- 11.870 ₫ vào 27 thg 7, 2026
- Mức sụt giảm sâu nhất
- -94,0% từ 28 thg 2, 2007 xuống 27 thg 12, 2011, chưa phục hồi
- Phiên tốt nhất
- +16,4% vào 15 thg 1, 2007
- Phiên tệ nhất
- -22,4% vào 21 thg 4, 2008
- Biến động, hàng năm hóa 1 năm
- 28,0%
- Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
- 41%
- Năm tốt nhất theo lịch
- 2021, +81%
- Năm tệ nhất theo lịch
- 2008, -79%
Lịch sử giá BMI theo năm
Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2006 bắt đầu vào 28 thg 11, 2006; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Lợi nhuận | Khối lượng | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16.600 ₫ | 19.930 ₫ | 11.870 ₫ | 14.150 ₫ | -15,2% | 50,2 Tr | 180 |
| 2025 | 17.450 ₫ | 21.090 ₫ | 14.330 ₫ | 16.690 ₫ | -4,4% | 77,7 Tr | 249 |
| 2024 | 15.780 ₫ | 20.820 ₫ | 15.450 ₫ | 17.450 ₫ | +10,3% | 56,7 Tr | 250 |
| 2023 | 13.950 ₫ | 19.870 ₫ | 13.950 ₫ | 15.820 ₫ | +11,6% | 50,4 Tr | 249 |
| 2022 | 27.180 ₫ | 28.060 ₫ | 10.220 ₫ | 14.180 ₫ | -48,3% | 102,7 Tr | 249 |
| 2021 | 15.350 ₫ | 31.400 ₫ | 11.310 ₫ | 27.430 ₫ | +81,1% | 185,4 Tr | 250 |
| 2020 | 11.610 ₫ | 15.640 ₫ | 6.720 ₫ | 15.150 ₫ | +31,9% | 72,1 Tr | 252 |
| 2019 | 9.230 ₫ | 13.300 ₫ | 8.700 ₫ | 11.490 ₫ | +25,7% | 34,4 Tr | 250 |
| 2018 | 15.450 ₫ | 15.890 ₫ | 8.120 ₫ | 9.140 ₫ | -41,7% | 21 Tr | 247 |
| 2017 | 9.930 ₫ | 15.840 ₫ | 9.690 ₫ | 15.670 ₫ | +57,0% | 12,4 Tr | 249 |
| 2016 | 9.090 ₫ | 11.880 ₫ | 8.080 ₫ | 9.980 ₫ | +9,8% | 26,4 Tr | 251 |
| 2015 | 5.170 ₫ | 10.180 ₫ | 4.830 ₫ | 9.090 ₫ | +75,8% | 25,2 Tr | 248 |
| 2014 | 3.490 ₫ | 5.990 ₫ | 3.460 ₫ | 5.170 ₫ | +49,4% | 61,7 Tr | 247 |
| 2013 | 2.100 ₫ | 4.080 ₫ | 2.050 ₫ | 3.460 ₫ | +66,3% | 12 Tr | 250 |
| 2012 | 2.030 ₫ | 3.330 ₫ | 1.890 ₫ | 2.080 ₫ | -1,0% | 16,4 Tr | 248 |
| 2011 | 3.290 ₫ | 3.460 ₫ | 1.890 ₫ | 2.100 ₫ | -35,4% | 4 Tr | 243 |
| 2010 | 4.470 ₫ | 5.170 ₫ | 3.080 ₫ | 3.250 ₫ | -27,3% | 8,5 Tr | 250 |
| 2009 | 3.220 ₫ | 7.370 ₫ | 2.230 ₫ | 4.470 ₫ | +32,2% | 11,5 Tr | 246 |
| 2008 | 15.660 ₫ | 16.710 ₫ | 2.820 ₫ | 3.380 ₫ | -78,6% | 7,1 Tr | 226 |
| 2007 | 16.690 ₫ | 34.170 ₫ | 13.510 ₫ | 15.770 ₫ | +3,1% | 6,7 Tr | 246 |
| 2006 | 10.530 ₫ | 15.300 ₫ | 9.340 ₫ | 15.300 ₫ | n/a | 727,9 N | 24 |
Giá đóng cửa hàng tháng của BMI, 12 tháng gần nhất
| Tháng | Giá đóng cửa cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|
| tháng 9 năm 2026 | 14.150 ₫ | +4,7% |
| tháng 8 năm 2026 | 13.510 ₫ | +4,1% |
| tháng 7 năm 2026 | 12.980 ₫ | -5,6% |
| tháng 6 năm 2026 | 13.750 ₫ | -2,8% |
| tháng 5 năm 2026 | 14.140 ₫ | -3,0% |
| tháng 4 năm 2026 | 14.570 ₫ | -11,2% |
| tháng 3 năm 2026 | 16.410 ₫ | -6,8% |
| tháng 2 năm 2026 | 17.610 ₫ | -0,8% |
| tháng 1 năm 2026 | 17.760 ₫ | +6,4% |
| tháng 12 năm 2025 | 16.690 ₫ | -7,3% |
| tháng 11 năm 2025 | 18.000 ₫ | -5,1% |
| tháng 10 năm 2025 | 18.960 ₫ | -1,1% |
Về dữ liệu BMI
Biểu đồ ngày. 4.904 phiên từ 28 thg 11, 2006 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.
Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 29 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.
Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.
Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 28 thg 11, 2006, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.
curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/BMI/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
-H "X-API-Key: YOUR_KEY"Gần đây trên HOSE
- BIC BIDV Insurance Corporation
- BID Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
- BKG BKG Viet Nam Investment Joint Stock Company
- BMC Binh Dinh Minerals Joint Stock Company
- BMP Binh Minh Plastics Joint Stock Company
- BRC BenThanh Rubber Joint Stock Company
- BSI BIDV Securities Joint Stock Company
- BSR Petrovietnam Refining And Petrochemical Corporation
Câu hỏi thường gặp
Lịch sử giá cổ phiếu BMI
