HOSE · FMC · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Sao Ta Foods Joint Stock Company (FMC)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Sao Ta Foods Joint Stock Company từ 7 thg 12, 2006 đến 28 thg 9, 2026: 4.860 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của FMC, từ 2006 đến 2026

FMCSao Ta Foods Joint Stock Company
32.850 ₫-6,9% trong một năm
2010201520202025
59.160 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2022
43.380 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 32.300 ₫
4.860
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2006

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2006 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về FMC

  • Sao Ta Foods Joint Stock Company (FMC) đã đóng cửa ở mức 32.850 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của FMC là 59.160 ₫, được thiết lập vào ngày 18 thg 4, 2022; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 980,00 ₫ vào ngày 24 thg 2, 2009.
  • Khoảng giá 52 tuần của FMC là từ 32.300 ₫ đến 43.380 ₫.
  • FMC mang lại lợi nhuận -6,9% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và -17,0% trong năm năm.
  • Trong mười năm, FMC mang lại lợi nhuận +277%, tức là +14,2% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của FMC là -92,6% từ 9 thg 3, 2007 đến 24 thg 2, 2009.
  • DataCedar lưu trữ 4.860 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử FMC từ ngày 7 thg 12, 2006 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá FMC, 2006 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của FMC, từ 7 thg 12, 2006 đến 28 thg 9, 20261.050 ₫4.020 ₫15.390 ₫58.920 ₫2010201520202025
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh, thang logarit. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận FMC

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng-3,1%
3 tháng-7,5%
6 tháng-10,0%
Từ đầu năm đến nay-1,6%
1 năm-6,9%
3 năm-23,5%
5 năm-17,0%
10 năm+276,7%
Từ 7 thg 12, 2006+329,4%
Tăng trưởng kép hàng năm, 19,8 năm+7,6%

Kỷ lục FMC

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
59.160 ₫ vào 18 thg 4, 2022
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
980,00 ₫ vào 24 thg 2, 2009
Cao nhất 52 tuần
43.380 ₫ vào 25 thg 2, 2026
Thấp nhất 52 tuần
32.300 ₫ vào 21 thg 9, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-92,6% từ 9 thg 3, 2007 xuống 24 thg 2, 2009, đã phục hồi 4 thg 12, 2017
Phiên tốt nhất
+9,6% vào 4 thg 9, 2008
Phiên tệ nhất
-10,3% vào 9 thg 2, 2009
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
19,7%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
42%
Mức tăng của 1 kể từ 2006
4,3×
Năm tốt nhất theo lịch
2014, +115%
Năm tệ nhất theo lịch
2008, -76%

Lịch sử giá FMC theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2006 bắt đầu vào 7 thg 12, 2006; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202633.380 ₫43.380 ₫32.300 ₫32.850 ₫-1,6%9,1 Tr180
202542.220 ₫45.100 ₫29.110 ₫33.380 ₫-20,9%22,2 Tr249
202438.600 ₫47.610 ₫36.740 ₫42.220 ₫+8,5%13,8 Tr250
202326.650 ₫46.250 ₫26.650 ₫38.900 ₫+46,7%12,6 Tr249
202241.570 ₫59.480 ₫23.560 ₫26.520 ₫-36,2%34,9 Tr249
202126.230 ₫45.650 ₫22.380 ₫41.570 ₫+60,9%80,4 Tr250
202018.370 ₫27.340 ₫10.540 ₫25.830 ₫+40,6%55,3 Tr252
201917.650 ₫20.190 ₫15.790 ₫18.370 ₫+5,7%19,9 Tr249
201812.890 ₫19.080 ₫11.400 ₫17.380 ₫+34,8%59,6 Tr248
20178.510 ₫14.020 ₫8.380 ₫12.890 ₫+53,1%37,6 Tr250
20168.420 ₫10.580 ₫6.860 ₫8.420 ₫0,0%42,3 Tr251
20155.860 ₫9.170 ₫5.600 ₫8.420 ₫+44,9%26,2 Tr248
20142.700 ₫7.860 ₫2.680 ₫5.810 ₫+115,2%16,1 Tr246
20131.850 ₫2.800 ₫1.800 ₫2.700 ₫+45,9%2,9 Tr231
20121.690 ₫2.800 ₫1.620 ₫1.850 ₫+10,8%10,6 Tr239
20111.760 ₫1.880 ₫1.290 ₫1.670 ₫-5,6%4,2 Tr242
20101.940 ₫2.540 ₫1.450 ₫1.770 ₫-4,3%16 Tr250
20091.380 ₫3.710 ₫980,00 ₫1.850 ₫+33,1%14,1 Tr245
20085.850 ₫5.850 ₫1.230 ₫1.390 ₫-76,2%9 Tr226
20079.790 ₫13.900 ₫5.560 ₫5.850 ₫-42,9%5,4 Tr239
20067.650 ₫10.830 ₫7.650 ₫10.250 ₫n/a1,4 Tr17

Giá đóng cửa hàng tháng của FMC, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202632.850 ₫-3,1%
tháng 8 năm 202633.900 ₫+0,1%
tháng 7 năm 202633.850 ₫-5,3%
tháng 6 năm 202635.750 ₫+3,3%
tháng 5 năm 202634.600 ₫-4,6%
tháng 4 năm 202636.270 ₫-0,5%
tháng 3 năm 202636.460 ₫-10,6%
tháng 2 năm 202640.770 ₫+14,2%
tháng 1 năm 202635.700 ₫+7,0%
tháng 12 năm 202533.380 ₫-2,7%
tháng 11 năm 202534.320 ₫-0,6%
tháng 10 năm 202534.510 ₫-0,4%

Về dữ liệu FMC

Biểu đồ ngày. 4.860 phiên từ 7 thg 12, 2006 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 29 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 7 thg 12, 2006, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/FMC/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • FCN Fecon Corporation
  • FDC Foreign Trade Development and Investment Corporation of Ho Chi Minh City
  • FIR First Real Joint Stock Company
  • FIT F.I.T Group Joint Stock Company
  • FPT FPT Corporation
  • FRT FPT Digital Retail Joint Stock Company
  • FTS FPT Securities Joint Stock Company
  • GAS PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu FMC

Start with any symbol.