HOSE · GAS · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation (GAS)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation từ 21 thg 5, 2012 đến 28 thg 9, 2026: 3.582 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của GAS, từ 2012 đến 2026

GASPetroVietnam Gas Joint Stock Corporation
83.500 ₫+39,7% trong một năm
2014201620182020202220242026
125.070 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2026
127.790 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 54.420 ₫
3.582
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2012

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2012 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về GAS

  • PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation (GAS) đã đóng cửa ở mức 83.500 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của GAS là 125.070 ₫, được thiết lập vào ngày 4 thg 3, 2026; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 14.050 ₫ vào ngày 4 thg 6, 2012.
  • Khoảng giá 52 tuần của GAS là từ 54.420 ₫ đến 127.790 ₫.
  • GAS mang lại lợi nhuận +39,7% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và +34,7% trong năm năm.
  • Trong mười năm, GAS mang lại lợi nhuận +138%, tức là +9,1% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của GAS là -74,4% từ 28 thg 8, 2014 đến 21 thg 1, 2016.
  • DataCedar lưu trữ 3.582 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử GAS từ ngày 21 thg 5, 2012 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá GAS, 2012 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của GAS, từ 21 thg 5, 2012 đến 28 thg 9, 202614.800 ₫43.813 ₫72.827 ₫101.840 ₫20122014201620182020202220242026
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận GAS

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng+2,0%
3 tháng+11,6%
6 tháng+4,7%
Từ đầu năm đến nay+18,7%
1 năm+39,7%
3 năm+9,6%
5 năm+34,7%
10 năm+138,3%
Từ 21 thg 5, 2012+415,8%
Tăng trưởng kép hàng năm, 14,4 năm+12,1%

Kỷ lục GAS

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
125.070 ₫ vào 4 thg 3, 2026
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
14.050 ₫ vào 4 thg 6, 2012
Cao nhất 52 tuần
127.790 ₫ vào 4 thg 3, 2026
Thấp nhất 52 tuần
54.420 ₫ vào 21 thg 10, 2025
Mức sụt giảm sâu nhất
-74,4% từ 28 thg 8, 2014 xuống 21 thg 1, 2016, đã phục hồi 4 thg 1, 2018
Phiên tốt nhất
+7,0% vào 11 thg 4, 2025
Phiên tệ nhất
-7,0% vào 10 thg 3, 2026
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
48,8%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
44%
Mức tăng của 1 kể từ 2012
5,2×
Năm tốt nhất theo lịch
2016, +83%
Năm tệ nhất theo lịch
2015, -47%

Lịch sử giá GAS theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2012 bắt đầu vào 21 thg 5, 2012; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202671.040 ₫127.790 ₫62.580 ₫83.500 ₫+18,7%419,7 Tr180
202562.480 ₫73.660 ₫46.470 ₫70.360 ₫+13,0%241,9 Tr249
202463.100 ₫71.670 ₫60.770 ₫62.290 ₫-0,9%261,8 Tr250
202368.280 ₫77.620 ₫61.320 ₫62.850 ₫-7,5%118,5 Tr249
202263.150 ₫87.330 ₫61.260 ₫67.950 ₫+8,4%187,9 Tr249
202155.530 ₫83.680 ₫45.800 ₫62.690 ₫+14,6%285 Tr250
202056.430 ₫59.620 ₫32.460 ₫54.710 ₫-3,0%185,9 Tr252
201949.690 ₫67.640 ₫47.560 ₫56.430 ₫+12,9%90,2 Tr250
201853.720 ₫75.460 ₫39.610 ₫49.980 ₫-7,3%164,4 Tr248
201731.870 ₫55.320 ₫27.690 ₫53.890 ₫+70,2%152,5 Tr250
201617.490 ₫37.150 ₫14.280 ₫31.670 ₫+82,5%123,9 Tr251
201532.460 ₫38.020 ₫17.250 ₫17.350 ₫-46,9%110,3 Tr248
201428.990 ₫57.090 ₫27.820 ₫32.690 ₫+12,8%106,5 Tr247
201316.070 ₫30.900 ₫16.030 ₫28.990 ₫+80,8%142,7 Tr250
201214.610 ₫17.160 ₫13.820 ₫16.030 ₫n/a38,5 Tr159

Giá đóng cửa hàng tháng của GAS, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202683.500 ₫+2,0%
tháng 8 năm 202681.830 ₫+22,7%
tháng 7 năm 202666.670 ₫-11,4%
tháng 6 năm 202675.220 ₫-11,4%
tháng 5 năm 202684.940 ₫+16,2%
tháng 4 năm 202673.080 ₫-4,0%
tháng 3 năm 202676.090 ₫-27,4%
tháng 2 năm 2026104.860 ₫-7,8%
tháng 1 năm 2026113.700 ₫+61,6%
tháng 12 năm 202570.360 ₫+14,2%
tháng 11 năm 202561.610 ₫+2,9%
tháng 10 năm 202559.860 ₫+2,0%

Về dữ liệu GAS

Biểu đồ ngày. 3.582 phiên từ 21 thg 5, 2012 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 29 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 21 thg 5, 2012, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/GAS/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • FMC Sao Ta Foods Joint Stock Company
  • FPT FPT Corporation
  • FRT FPT Digital Retail Joint Stock Company
  • FTS FPT Securities Joint Stock Company
  • GDT Duc Thanh Wood Processing Joint Stock Company
  • GEE Gelex Electricity Joint Stock Company
  • GEG Gia Lai Electricity Joint Stock Company
  • GEL Gelex Infrastructure Joint Stock Company

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu GAS

Start with any symbol.