HOSE · RAL · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Rangdong Light Source and Vacuum Flask Joint Stock Company (RAL)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Rangdong Light Source and Vacuum Flask Joint Stock Company từ 6 thg 12, 2006 đến 28 thg 9, 2026: 4.816 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của RAL, từ 2006 đến 2026

RALRangdong Light Source and Vacuum Flask
73.600 ₫-14,8% trong một năm
2010201520202025
140.030 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2021
87.060 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 72.750 ₫
4.816
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2006

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2006 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về RAL

  • Rangdong Light Source and Vacuum Flask Joint Stock Company (RAL) đã đóng cửa ở mức 73.600 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của RAL là 140.030 ₫, được thiết lập vào ngày 17 thg 5, 2021; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 3.410 ₫ vào ngày 19 thg 2, 2009.
  • Khoảng giá 52 tuần của RAL là từ 72.750 ₫ đến 87.060 ₫.
  • RAL mang lại lợi nhuận -14,8% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và -35,3% trong năm năm.
  • Trong mười năm, RAL mang lại lợi nhuận +50%, tức là +4,1% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của RAL là -90,2% từ 19 thg 3, 2007 đến 19 thg 2, 2009.
  • DataCedar lưu trữ 4.816 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử RAL từ ngày 6 thg 12, 2006 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá RAL, 2006 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của RAL, từ 6 thg 12, 2006 đến 28 thg 9, 20264.180 ₫13.231 ₫41.879 ₫132.560 ₫2010201520202025
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh, thang logarit. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận RAL

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng-5,3%
3 tháng-5,8%
6 tháng-7,3%
Từ đầu năm đến nay-13,3%
1 năm-14,8%
3 năm-13,6%
5 năm-35,3%
10 năm+49,9%
Từ 6 thg 12, 2006+235,9%
Tăng trưởng kép hàng năm, 19,8 năm+6,3%

Kỷ lục RAL

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
140.030 ₫ vào 17 thg 5, 2021
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
3.410 ₫ vào 19 thg 2, 2009
Cao nhất 52 tuần
87.060 ₫ vào 29 thg 9, 2025
Thấp nhất 52 tuần
72.750 ₫ vào 27 thg 7, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-90,2% từ 19 thg 3, 2007 xuống 19 thg 2, 2009, đã phục hồi 7 thg 4, 2016
Phiên tốt nhất
+7,0% vào 9 thg 8, 2013
Phiên tệ nhất
-9,1% vào 6 thg 11, 2007
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
15,5%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
39%
Mức tăng của 1 kể từ 2006
3,4×
Năm tốt nhất theo lịch
2013, +144%
Năm tệ nhất theo lịch
2008, -80%

Lịch sử giá RAL theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2006 bắt đầu vào 6 thg 12, 2006; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202684.870 ₫87.060 ₫72.750 ₫73.600 ₫-13,3%1,3 Tr175
2025105.910 ₫115.480 ₫81.780 ₫84.870 ₫-19,9%2,9 Tr249
202490.010 ₫136.280 ₫90.010 ₫105.910 ₫+16,8%5,5 Tr250
202362.910 ₫96.650 ₫62.110 ₫90.680 ₫+47,7%7,6 Tr249
2022102.180 ₫119.250 ₫49.210 ₫61.400 ₫-40,3%7,1 Tr249
202178.960 ₫144.720 ₫78.960 ₫102.860 ₫+30,3%6,7 Tr250
202037.900 ₫80.040 ₫31.540 ₫78.960 ₫+109,2%2,5 Tr249
201943.150 ₫46.960 ₫37.200 ₫37.740 ₫-13,1%1,5 Tr248
201865.170 ₫74.160 ₫40.980 ₫43.410 ₫-32,4%2 Tr248
201745.490 ₫70.960 ₫40.850 ₫64.260 ₫+44,4%5 Tr250
201623.480 ₫54.080 ₫22.590 ₫44.510 ₫+84,4%4,7 Tr249
201519.710 ₫24.370 ₫17.420 ₫24.140 ₫+30,9%748,9 N209
201422.950 ₫26.770 ₫16.100 ₫18.440 ₫-16,9%1,4 Tr241
20139.120 ₫25.030 ₫9.120 ₫22.180 ₫+144,0%4,1 Tr249
20127.070 ₫12.560 ₫6.290 ₫9.090 ₫+32,9%4,6 Tr229
20116.040 ₫7.580 ₫4.290 ₫6.840 ₫+15,9%10,8 Tr243
20107.590 ₫9.270 ₫4.670 ₫5.900 ₫-19,1%28,8 Tr250
20094.990 ₫10.060 ₫3.360 ₫7.290 ₫+46,1%46,9 Tr248
200823.950 ₫24.200 ₫4.790 ₫4.990 ₫-80,0%7,1 Tr227
200727.000 ₫35.920 ₫21.900 ₫24.960 ₫-11,7%8,3 Tr236
200621.910 ₫29.300 ₫21.910 ₫28.280 ₫n/a1,1 Tr18

Giá đóng cửa hàng tháng của RAL, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202673.600 ₫-5,3%
tháng 8 năm 202677.700 ₫+4,8%
tháng 7 năm 202674.160 ₫-5,5%
tháng 6 năm 202678.480 ₫-1,3%
tháng 5 năm 202679.510 ₫-2,8%
tháng 4 năm 202681.770 ₫+3,8%
tháng 3 năm 202678.760 ₫-6,2%
tháng 2 năm 202683.960 ₫-0,6%
tháng 1 năm 202684.500 ₫-0,4%
tháng 12 năm 202584.870 ₫+0,2%
tháng 11 năm 202584.690 ₫-0,1%
tháng 10 năm 202584.780 ₫-1,3%

Về dữ liệu RAL

Biểu đồ ngày. 4.816 phiên từ 6 thg 12, 2006 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 29 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 6 thg 12, 2006, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/RAL/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • PVP Pacific Petroleum Transportation Joint Stock Company
  • PVT PetroVietNam Transportation Corporation
  • QCG Quoc Cuong Gia Lai Joint Stock Company
  • QNP Quy Nhon Port Joint Stock Company
  • REE Refrigeration Electrical Engineering Corporation
  • RYG Royal Manufacture and Investment Joint Stock Company
  • S4A Sesan 4A Hydropower Joint Stock Company
  • SAB Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu RAL

Start with any symbol.