HOSE · REE · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Refrigeration Electrical Engineering Corporation (REE)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Refrigeration Electrical Engineering Corporation từ 28 thg 7, 2000 đến 28 thg 9, 2026: 6.346 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của REE, từ 2000 đến 2026

REERefrigeration Electrical Engineering
45.600 ₫-19,6% trong một năm
20052010201520202025
62.350 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2026
64.520 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 42.500 ₫
6.346
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2000

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2000 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về REE

  • Refrigeration Electrical Engineering Corporation (REE) đã đóng cửa ở mức 45.600 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của REE là 62.350 ₫, được thiết lập vào ngày 26 thg 3, 2026; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 400,00 ₫ vào ngày 23 thg 10, 2003.
  • Khoảng giá 52 tuần của REE là từ 42.500 ₫ đến 64.520 ₫.
  • REE mang lại lợi nhuận -19,6% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và +52,8% trong năm năm.
  • Trong mười năm, REE mang lại lợi nhuận +446%, tức là +18,5% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của REE là -89,7% từ 25 thg 6, 2001 đến 23 thg 10, 2003.
  • DataCedar lưu trữ 6.346 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử REE từ ngày 28 thg 7, 2000 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá REE, 2000 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của REE, từ 28 thg 7, 2000 đến 28 thg 9, 2026420,00 ₫2.184 ₫11.356 ₫59.050 ₫200020052010201520202025
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh, thang logarit. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận REE

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng+0,1%
3 tháng-7,3%
6 tháng-26,9%
Từ đầu năm đến nay-12,6%
1 năm-19,6%
3 năm+14,3%
5 năm+52,8%
10 năm+446,1%
Từ 28 thg 7, 2000+6.809%
Tăng trưởng kép hàng năm, 26,2 năm+17,6%

Kỷ lục REE

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
62.350 ₫ vào 26 thg 3, 2026
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
400,00 ₫ vào 23 thg 10, 2003
Cao nhất 52 tuần
64.520 ₫ vào 30 thg 3, 2026
Thấp nhất 52 tuần
42.500 ₫ vào 23 thg 7, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-89,7% từ 25 thg 6, 2001 xuống 23 thg 10, 2003, đã phục hồi 21 thg 4, 2006
Phiên tốt nhất
+9,7% vào 4 thg 9, 2008
Phiên tệ nhất
-33,1% vào 16 thg 7, 2002
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
23,4%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
41%
Mức tăng của 1 kể từ 2000
69,1×
Năm tốt nhất theo lịch
2006, +314%
Năm tệ nhất theo lịch
2008, -79%

Lịch sử giá REE theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2000 bắt đầu vào 28 thg 7, 2000; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202652.460 ₫64.520 ₫42.500 ₫45.600 ₫-12,6%130,5 Tr180
202549.840 ₫60.930 ₫42.490 ₫52.200 ₫+4,7%185,4 Tr249
202436.120 ₫55.570 ₫34.490 ₫49.840 ₫+39,7%216,2 Tr250
202338.380 ₫43.030 ₫31.850 ₫35.680 ₫-7,3%135,1 Tr249
202232.300 ₫53.830 ₫28.970 ₫38.490 ₫+20,4%211,1 Tr249
202122.930 ₫35.590 ₫21.290 ₫31.980 ₫+41,2%196 Tr250
202016.010 ₫22.910 ₫12.080 ₫22.650 ₫+41,5%139 Tr252
201913.020 ₫17.710 ₫12.330 ₫16.010 ₫+24,1%174,6 Tr250
201816.880 ₫17.990 ₫12.210 ₫12.900 ₫-22,7%179,6 Tr248
20179.380 ₫17.370 ₫9.130 ₫16.680 ₫+79,0%343,1 Tr250
20167.960 ₫9.490 ₫7.300 ₫9.320 ₫+17,1%107,7 Tr251
20158.400 ₫9.700 ₫7.550 ₫7.960 ₫-5,6%147,9 Tr248
20148.500 ₫10.160 ₫6.280 ₫8.430 ₫-0,1%320,6 Tr247
20134.460 ₫8.810 ₫4.430 ₫8.440 ₫+91,8%389,5 Tr250
20122.680 ₫4.960 ₫2.650 ₫4.400 ₫+66,0%209 Tr250
20113.800 ₫3.840 ₫2.160 ₫2.650 ₫-29,9%207,4 Tr243
20104.450 ₫5.340 ₫2.860 ₫3.780 ₫-12,5%262,9 Tr250
20092.000 ₫6.160 ₫1.590 ₫4.320 ₫+117,1%310,1 Tr248
20089.290 ₫9.290 ₫1.730 ₫1.990 ₫-78,7%56,2 Tr241
20075.960 ₫13.610 ₫5.830 ₫9.350 ₫+54,5%55,6 Tr240
20061.450 ₫6.560 ₫1.440 ₫6.050 ₫+314,4%38,2 Tr250
2005980,00 ₫1.550 ₫960,00 ₫1.460 ₫+49,0%14 Tr251
2004670,00 ₫1.230 ₫670,00 ₫980,00 ₫+50,8%16,4 Tr250
2003810,00 ₫810,00 ₫390,00 ₫650,00 ₫-19,8%8,6 Tr247
20021.320 ₫1.380 ₫760,00 ₫810,00 ₫-40,0%7,4 Tr236
20011.370 ₫3.890 ₫1.180 ₫1.350 ₫+0,7%4,8 Tr151
2000660,00 ₫1.340 ₫660,00 ₫1.340 ₫n/a983,1 N66

Giá đóng cửa hàng tháng của REE, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202645.600 ₫+0,1%
tháng 8 năm 202645.550 ₫-2,0%
tháng 7 năm 202646.500 ₫-6,3%
tháng 6 năm 202649.650 ₫-5,8%
tháng 5 năm 202652.700 ₫+0,5%
tháng 4 năm 202652.440 ₫-12,0%
tháng 3 năm 202659.570 ₫+10,8%
tháng 2 năm 202653.740 ₫+1,1%
tháng 1 năm 202653.140 ₫+1,8%
tháng 12 năm 202552.200 ₫-6,5%
tháng 11 năm 202555.800 ₫-1,2%
tháng 10 năm 202556.480 ₫+0,8%

Về dữ liệu REE

Biểu đồ ngày. 6.346 phiên từ 28 thg 7, 2000 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 29 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 28 thg 7, 2000, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/REE/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • PVT PetroVietNam Transportation Corporation
  • QCG Quoc Cuong Gia Lai Joint Stock Company
  • QNP Quy Nhon Port Joint Stock Company
  • RAL Rangdong Light Source and Vacuum Flask Joint Stock Company
  • RYG Royal Manufacture and Investment Joint Stock Company
  • S4A Sesan 4A Hydropower Joint Stock Company
  • SAB Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation
  • SAM SAM Holdings Corporation

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu REE

Start with any symbol.