HOSE · LGC · cổ phiếu
Lịch sử giá cổ phiếu CII Bridges and Roads Investment Joint Stock Company (LGC)
Mỗi phiên giao dịch HOSE của CII Bridges and Roads Investment Joint Stock Company từ 28 thg 12, 2006 đến 29 thg 4, 2026: 3.453 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút sẽ có khi việc thu thập bắt đầu. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.
Giá đóng cửa điều chỉnh của LGC, từ 2006 đến 2026
- 70.660 ₫
- Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2021
- 64.800 ₫
- Mức cao 52 tuần, mức thấp 50.310 ₫
- 3.453
- Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2006
Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English
Cập nhật lần cuối 29 thg 4, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2006 đến 2026 và thanh giá phút.
Thông tin chính về LGC
- CII Bridges and Roads Investment Joint Stock Company (LGC) đã đóng cửa ở mức 64.800 ₫ vào ngày 29 thg 4, 2026 trên sàn HOSE.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của LGC là 70.660 ₫, được thiết lập vào ngày 24 thg 2, 2021; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 2.980 ₫ vào ngày 27 thg 11, 2012.
- Khoảng giá 52 tuần của LGC là từ 50.310 ₫ đến 64.800 ₫.
- LGC mang lại lợi nhuận +13,7% trong năm tính đến ngày 29 thg 4, 2026 và +24,1% trong năm năm.
- Trong mười năm, LGC mang lại lợi nhuận +301%, tức là +14,9% mỗi năm tính lãi kép.
- Đợt sụt giảm sâu nhất của LGC là -90,9% từ 26 thg 6, 2007 đến 27 thg 11, 2012.
- DataCedar lưu trữ 3.453 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử LGC từ ngày 28 thg 12, 2006, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.
Biểu đồ giá LGC, 2006 đến 2026
Lợi nhuận LGC
Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 29 thg 4, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.
| Kỳ | Lợi nhuận |
|---|---|
| 1 tháng | +12,3% |
| 3 tháng | +8,2% |
| 6 tháng | +8,0% |
| Từ đầu năm đến nay | +24,4% |
| 1 năm | +13,7% |
| 3 năm | +28,9% |
| 5 năm | +24,1% |
| 10 năm | +300,7% |
| Từ 28 thg 12, 2006 | +516,6% |
| Tăng trưởng kép hàng năm, 19,3 năm | +9,9% |
Kỷ lục LGC
Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.
- Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
- 70.660 ₫ vào 24 thg 2, 2021
- Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
- 2.980 ₫ vào 27 thg 11, 2012
- Cao nhất 52 tuần
- 64.800 ₫ vào 29 thg 4, 2026
- Thấp nhất 52 tuần
- 50.310 ₫ vào 29 thg 4, 2025
- Mức sụt giảm sâu nhất
- -90,9% từ 26 thg 6, 2007 xuống 27 thg 11, 2012, đã phục hồi 12 thg 8, 2019
- Phiên tốt nhất
- +10,1% vào 10 thg 3, 2008
- Phiên tệ nhất
- -52,4% vào 11 thg 9, 2007
- Biến động, hàng năm hóa 1 năm
- 63,0%
- Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
- 37%
- Mức tăng của 1 kể từ 2006
- 6,2×
- Năm tốt nhất theo lịch
- 2014, +336%
- Năm tệ nhất theo lịch
- 2008, -67%
Lịch sử giá LGC theo năm
Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2006 bắt đầu vào 28 thg 12, 2006; 2026 kéo dài đến 29 thg 4, 2026.
| Năm | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Lợi nhuận | Khối lượng | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 53.000 ₫ | 64.800 ₫ | 53.000 ₫ | 64.800 ₫ | +24,4% | 49,1 N | 41 |
| 2025 | 57.640 ₫ | 64.000 ₫ | 41.710 ₫ | 52.100 ₫ | -15,8% | 85,9 N | 67 |
| 2024 | 45.930 ₫ | 61.890 ₫ | 45.930 ₫ | 61.890 ₫ | +34,7% | 70,8 N | 98 |
| 2023 | 47.770 ₫ | 52.800 ₫ | 39.690 ₫ | 45.930 ₫ | -3,9% | 129,3 N | 78 |
| 2022 | 39.980 ₫ | 47.770 ₫ | 32.500 ₫ | 47.770 ₫ | +19,5% | 129,5 N | 125 |
| 2021 | 61.350 ₫ | 74.650 ₫ | 36.240 ₫ | 39.980 ₫ | -30,3% | 184,8 N | 133 |
| 2020 | 34.030 ₫ | 61.510 ₫ | 29.980 ₫ | 57.360 ₫ | +79,3% | 1,3 Tr | 166 |
| 2019 | 28.600 ₫ | 39.010 ₫ | 16.810 ₫ | 32.000 ₫ | +11,9% | 211,3 N | 106 |
| 2018 | 17.700 ₫ | 28.600 ₫ | 13.330 ₫ | 28.600 ₫ | +50,5% | 282 N | 122 |
| 2017 | 18.020 ₫ | 28.010 ₫ | 14.340 ₫ | 19.000 ₫ | +0,2% | 10,9 Tr | 218 |
| 2016 | 17.000 ₫ | 20.010 ₫ | 14.270 ₫ | 18.960 ₫ | +8,7% | 4,3 Tr | 233 |
| 2015 | 19.130 ₫ | 25.350 ₫ | 14.870 ₫ | 17.440 ₫ | -3,2% | 33,2 Tr | 248 |
| 2014 | 3.910 ₫ | 18.020 ₫ | 3.650 ₫ | 18.020 ₫ | +336,3% | 26,8 Tr | 229 |
| 2013 | 3.010 ₫ | 5.530 ₫ | 3.010 ₫ | 4.130 ₫ | +37,2% | 1,6 Tr | 226 |
| 2012 | 6.950 ₫ | 7.360 ₫ | 2.870 ₫ | 3.010 ₫ | -56,7% | 5,6 Tr | 243 |
| 2011 | 7.770 ₫ | 8.450 ₫ | 4.510 ₫ | 6.950 ₫ | -14,7% | 806,4 N | 178 |
| 2010 | 8.430 ₫ | 9.540 ₫ | 6.300 ₫ | 8.150 ₫ | -0,6% | 4,5 Tr | 241 |
| 2009 | 5.390 ₫ | 10.530 ₫ | 3.660 ₫ | 8.200 ₫ | +44,9% | 23,1 Tr | 241 |
| 2008 | 17.060 ₫ | 17.060 ₫ | 3.640 ₫ | 5.660 ₫ | -66,8% | 3,7 Tr | 220 |
| 2007 | 11.570 ₫ | 33.390 ₫ | 10.560 ₫ | 17.060 ₫ | +54,7% | 2,3 Tr | 238 |
| 2006 | 10.510 ₫ | 11.030 ₫ | 10.510 ₫ | 11.030 ₫ | n/a | 38,1 N | 2 |
Giá đóng cửa hàng tháng của LGC, 12 tháng gần nhất
| Tháng | Giá đóng cửa cuối tháng | Thay đổi |
|---|---|---|
| tháng 4 năm 2026 | 64.800 ₫ | +6,2% |
| tháng 3 năm 2026 | 61.000 ₫ | +3,7% |
| tháng 2 năm 2026 | 58.800 ₫ | -0,3% |
| tháng 1 năm 2026 | 59.000 ₫ | +13,2% |
| tháng 12 năm 2025 | 52.100 ₫ | -18,6% |
| tháng 11 năm 2025 | 64.000 ₫ | +6,7% |
| tháng 10 năm 2025 | 60.000 ₫ | +4,3% |
| tháng 9 năm 2025 | 57.520 ₫ | +5,9% |
| tháng 8 năm 2025 | 54.290 ₫ | 0,0% |
| tháng 7 năm 2025 | 54.290 ₫ | -5,1% |
| tháng 6 năm 2025 | 57.190 ₫ | -3,2% |
| tháng 5 năm 2025 | 59.090 ₫ | +3,7% |
Về dữ liệu LGC
Biểu đồ ngày. 3.453 phiên từ 28 thg 12, 2006 đến 29 thg 4, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.
Biểu đồ phút. Chưa được lưu trữ cho niêm yết này. Lịch sử theo phút được thu thập về phía trước từ ngày bắt đầu thu thập cho một mã chứng khoán và không bao giờ được điền ngược.
Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.
Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 28 thg 12, 2006, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.
curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/LGC/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
-H "X-API-Key: YOUR_KEY"Gần đây trên HOSE
- LAF Long An Food Processing Export Joint Stock Company
- LBM Lam Dong Minerals and Building Materials Joint Stock Company
- LCG Lizen Joint Stock Company
- LDG LDG Investment Joint Stock Company
- LGL Long Giang Investment and Urban Development Joint Stock Company
- LHG Long Hau Corporation
- LIX Lix Detergent Joint Stock Company
- LM8 Lilama 18 Joint Stock Company
Câu hỏi thường gặp
Lịch sử giá cổ phiếu LGC
