HOSE · LAF · cổ phiếu

Lịch sử giá cổ phiếu Long An Food Processing Export Joint Stock Company (LAF)

Mỗi phiên giao dịch HOSE của Long An Food Processing Export Joint Stock Company từ 15 thg 12, 2000 đến 28 thg 9, 2026: 5.652 thanh giá hàng ngày, đã điều chỉnh chia tách và cổ tức, với thanh giá phút từ 21 thg 9, 2026 trở đi. Toàn bộ chuỗi được cung cấp bởi API: một khóa miễn phí bao phủ năm qua, các gói trả phí bao gồm toàn bộ lịch sử và thanh giá phút.

Giá đóng cửa điều chỉnh của LAF, từ 2000 đến 2026

LAFLong An Food Processing Export Joint
19.100 ₫+4,4% trong một năm
20052010201520202025
38.920 ₫
Mức cao nhất mọi thời đại, năm 2001
25.400 ₫
Mức cao 52 tuần, mức thấp 15.980 ₫
5.652
Phiên giao dịch hàng ngày kể từ năm 2000

Trang này là bản dịch từ bản gốc tiếng Anh; các số liệu được lấy từ cùng một chuỗi dữ liệu. English

Cập nhật lần cuối 28 thg 9, 2026, phiên giao dịch được lưu trữ gần nhất. Được làm mới sau mỗi ngày giao dịch. Toàn bộ chuỗi từ 2000 đến 2026 và thanh giá phút.

Thông tin chính về LAF

  • Long An Food Processing Export Joint Stock Company (LAF) đã đóng cửa ở mức 19.100 ₫ vào ngày 28 thg 9, 2026 trên sàn HOSE.
  • Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại của LAF là 38.920 ₫, được thiết lập vào ngày 25 thg 6, 2001; mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại là 2.360 ₫ vào ngày 4 thg 12, 2012.
  • Khoảng giá 52 tuần của LAF là từ 15.980 ₫ đến 25.400 ₫.
  • LAF mang lại lợi nhuận +4,4% trong năm tính đến ngày 28 thg 9, 2026 và +76,9% trong năm năm.
  • Trong mười năm, LAF mang lại lợi nhuận +157%, tức là +9,9% mỗi năm tính lãi kép.
  • Đợt sụt giảm sâu nhất của LAF là -93,9% từ 25 thg 6, 2001 đến 4 thg 12, 2012.
  • DataCedar lưu trữ 5.652 phiên giao dịch hàng ngày trong lịch sử LAF từ ngày 15 thg 12, 2000 và dữ liệu phút từ ngày 21 thg 9, 2026, đã điều chỉnh cho tách cổ phiếu và cổ tức, được cung cấp bởi API dưới một khóa.

Biểu đồ giá LAF, 2000 đến 2026

Giá đóng cửa điều chỉnh của LAF, từ 15 thg 12, 2000 đến 28 thg 9, 20262.650 ₫12.147 ₫21.643 ₫31.140 ₫200020052010201520202025
Giá đóng cửa hàng ngày đã điều chỉnh. 260 điểm được lấy mẫu trên toàn bộ lịch sử; API cung cấp mọi phiên giao dịch.

Lợi nhuận LAF

Lợi nhuận giá từ mức đóng cửa cuối cùng vào hoặc trước khi cửa sổ bắt đầu đến 28 thg 9, 2026, tính trên giá đóng cửa đã điều chỉnh.

KỳLợi nhuận
1 tháng-3,8%
3 tháng-8,0%
6 tháng+10,4%
Từ đầu năm đến nay+8,8%
1 năm+4,4%
3 năm+79,5%
5 năm+76,9%
10 năm+156,7%
Từ 15 thg 12, 2000+138,2%
Tăng trưởng kép hàng năm, 25,8 năm+3,4%

Kỷ lục LAF

Được đo lường trên các mức đóng cửa đã lưu trữ; mọi con số đều có thể tái tạo từ chuỗi dữ liệu API.

Mức đóng cửa cao nhất mọi thời đại
38.920 ₫ vào 25 thg 6, 2001
Mức đóng cửa thấp nhất mọi thời đại
2.360 ₫ vào 4 thg 12, 2012
Cao nhất 52 tuần
25.400 ₫ vào 1 thg 7, 2026
Thấp nhất 52 tuần
15.980 ₫ vào 28 thg 1, 2026
Mức sụt giảm sâu nhất
-93,9% từ 25 thg 6, 2001 xuống 4 thg 12, 2012, chưa phục hồi
Phiên tốt nhất
+15,0% vào 31 thg 10, 2007
Phiên tệ nhất
-50,0% vào 28 thg 12, 2005
Biến động, hàng năm hóa 1 năm
35,1%
Số phiên đóng cửa cao hơn, 1 năm
38%
Mức tăng của 1 kể từ 2000
2,4×
Năm tốt nhất theo lịch
2007, +273%
Năm tệ nhất theo lịch
2008, -82%

Lịch sử giá LAF theo năm

Giá mở cửa là giá mở phiên đầu tiên, giá cao và thấp là phạm vi trong năm, giá đóng cửa là giá đóng phiên cuối cùng, và lợi nhuận là giá đóng cửa so với giá đóng cửa năm trước. 2000 bắt đầu vào 15 thg 12, 2000; 2026 kéo dài đến 28 thg 9, 2026.

NămMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửaLợi nhuậnKhối lượngSố phiên
202616.860 ₫25.400 ₫15.980 ₫19.100 ₫+8,8%1,2 Tr153
202515.940 ₫19.680 ₫14.180 ₫17.550 ₫+10,1%2,1 Tr234
202410.360 ₫16.190 ₫10.210 ₫15.940 ₫+54,9%2,6 Tr241
202310.230 ₫12.520 ₫7.480 ₫10.290 ₫-6,0%915,1 N194
202217.670 ₫19.320 ₫10.020 ₫10.950 ₫-37,5%249,7 N121
20218.080 ₫18.600 ₫6.820 ₫17.530 ₫+124,7%1,1 Tr205
20207.150 ₫8.800 ₫5.010 ₫7.800 ₫+6,4%461,1 N183
20193.930 ₫7.800 ₫3.060 ₫7.330 ₫+86,5%502,6 N203
20189.160 ₫9.160 ₫3.670 ₫3.930 ₫-57,4%704,1 N207
20178.010 ₫10.020 ₫7.440 ₫9.230 ₫+15,2%957,5 N216
201610.370 ₫10.800 ₫7.230 ₫8.010 ₫-23,9%1,9 Tr198
20158.800 ₫10.520 ₫8.080 ₫10.520 ₫+22,6%9,2 Tr245
20145.870 ₫12.520 ₫5.650 ₫8.580 ₫+48,2%40,5 Tr247
20132.860 ₫6.150 ₫2.860 ₫5.790 ₫+107,5%9,2 Tr249
201210.300 ₫12.380 ₫2.360 ₫2.790 ₫-72,9%9,5 Tr249
201114.190 ₫15.420 ₫8.940 ₫10.300 ₫-25,8%30,8 Tr243
20108.940 ₫15.980 ₫7.670 ₫13.880 ₫+59,7%51,7 Tr250
20094.620 ₫13.210 ₫3.110 ₫8.690 ₫+89,7%35,2 Tr248
200825.240 ₫25.480 ₫4.150 ₫4.580 ₫-81,7%13,9 Tr230
20076.420 ₫27.830 ₫6.420 ₫25.000 ₫+273,1%19 Tr240
20069.580 ₫18.260 ₫5.940 ₫6.700 ₫-30,1%9,7 Tr250
200515.290 ₫23.020 ₫9.440 ₫9.580 ₫-37,3%4,3 Tr251
20048.400 ₫16.420 ₫8.400 ₫15.290 ₫+82,0%1,1 Tr245
200311.320 ₫11.650 ₫7.640 ₫8.400 ₫-27,0%235 N204
200215.760 ₫15.760 ₫9.440 ₫11.510 ₫-28,2%220,3 N190
20019.010 ₫38.920 ₫9.010 ₫16.040 ₫+80,8%698,5 N149
20008.020 ₫8.870 ₫8.020 ₫8.870 ₫n/a3,3 N7

Giá đóng cửa hàng tháng của LAF, 12 tháng gần nhất

ThángGiá đóng cửa cuối thángThay đổi
tháng 9 năm 202619.100 ₫-3,8%
tháng 8 năm 202619.850 ₫-0,3%
tháng 7 năm 202619.900 ₫-16,2%
tháng 6 năm 202623.750 ₫+39,7%
tháng 5 năm 202617.000 ₫-0,6%
tháng 4 năm 202617.100 ₫+1,2%
tháng 3 năm 202616.900 ₫-8,5%
tháng 2 năm 202618.480 ₫+9,0%
tháng 1 năm 202616.950 ₫-3,4%
tháng 12 năm 202517.550 ₫0,0%
tháng 11 năm 202517.550 ₫0,0%
tháng 10 năm 202517.550 ₫-4,3%

Về dữ liệu LAF

Biểu đồ ngày. 5.652 phiên từ 15 thg 12, 2000 đến 28 thg 9, 2026, một hàng cho mỗi ngày giao dịch HOSE với giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và khối lượng. Giá đã được điều chỉnh cho chia tách cổ phiếu và cổ tức bằng tiền để chuỗi dữ liệu có thể so sánh được trong suốt chiều dài lịch sử; API cũng cung cấp các góc nhìn dữ liệu thô, chỉ điều chỉnh chia tách và chỉ điều chỉnh cổ tức.

Biểu đồ phút. Được lưu trữ từ 21 thg 9, 2026 trở đi, phiên gần nhất 28 thg 9, 2026. Lịch sử theo phút được thu thập từ ngày bắt đầu thu thập và không bao giờ được điền ngược, vì vậy ngày bắt đầu này là chính xác. Biểu đồ năm phút, mười lăm phút và hàng giờ được tạo ra từ các phút này.

Thời gian và tiền tệ. Ngày phiên là ngày giao dịch HOSE; dấu thời gian theo phút là UTC. Giá được tính bằng VND. Khối lượng là số cổ phiếu được giao dịch trong phiên.

Lấy dữ liệu. Điểm cuối REST trả về chuỗi dữ liệu hàng ngày dưới dạng JSON với phân trang; một khóa miễn phí cung cấp dữ liệu năm gần nhất, gói Quant trở lên cung cấp toàn bộ lịch sử trở về 15 thg 12, 2000, và biểu đồ phút đi kèm với các cửa sổ trả phí. Nó nhận các tham số timeframe (1Min, 5Min, 15Min, 1Hour, 1Day), adjustment, start và end. Xem điểm cuối bars và xác thực, và bảng giá cho các cửa sổ gói dịch vụ.

curl "https://api.datacedar.com/v3/stocks/LAF/bars?timeframe=1Day&adjustment=all&limit=50000" \
  -H "X-API-Key: YOUR_KEY"

Gần đây trên HOSE

  • KMR Mirae Joint Stock Company
  • KOS Kosy Joint Stock Company
  • KSB Binh Duong Mineral and Construction Joint Stock Company
  • L10 Lilama 10 Joint Stock Company
  • LBM Lam Dong Minerals and Building Materials Joint Stock Company
  • LCG Lizen Joint Stock Company
  • LDG LDG Investment Joint Stock Company
  • LGC CII Bridges and Roads Investment Joint Stock Company

Câu hỏi thường gặp

Lịch sử giá cổ phiếu LAF

Start with any symbol.